Kanji
Chữ 督 (ĐỐC) nghĩa là gì?
督 đọc Hán-Việt là ĐỐC, nghĩa là đốc thúc, chỉ huy, giám sát.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đốc |
|---|
| Âm On | トク |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 目 (mục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
督đốcÂm On トク
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
đốc thúc, chỉ huy, giám sát
Mẹo nhớ
Dùng ánh mắt 目 soi từng việc nhỏ 小 để ĐỐC THÚC, CHỈ HUY.
Từ ghép tiêu biểu
- 監督かんとくsự giám sát; đạo diễn, huấn luyện viên