Kanji
Chữ 縁 (DUYÊN) nghĩa là gì?
縁 đọc Hán-Việt là DUYÊN, nghĩa là duyên, mối quan hệ; rìa, mép.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | duyên |
|---|
| Âm On | エン、-ネン |
|---|
| Âm Kun | ふち、ふち.どる、ゆかり、よすが、へり、えにし |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
縁duyênÂm On エン、-ネンÂm Kun ふち、ふち.どる、ゆかり、よすが、へり、えにし
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
duyên, mối quan hệ; rìa, mép
Mẹo nhớ
Sợi tơ 糸 vấn vương quanh con lợn 豕 gợi chữ DUYÊN, mối liên hệ và cả cái RÌA.
Từ ghép tiêu biểu
- 縁ふちmép, viền
- 縁側えんがわhành lang hiên nhà truyền thống Nhật
- 縁談えんだんchuyện mai mối, đề nghị hôn nhân