Kanji
Chữ 淑 (THỤC) nghĩa là gì?
淑 đọc Hán-Việt là THỤC, nghĩa là hiền thục, dịu dàng, trong sạch.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thục |
|---|
| Âm On | シュク |
|---|
| Âm Kun | しと.やか |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
淑thụcÂm On シュクÂm Kun しと.やか
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
hiền thục, dịu dàng, trong sạch
Mẹo nhớ
Nước 氵 trong, tay 又 nhỏ 小 nhẹ như quẻ bói 卜 lành: nết HIỀN THỤC, DỊU DÀNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 淑やかしとやかđoan trang, duyên dáng