Kanji
Chữ 紫 (TỬ) nghĩa là gì?
紫 đọc Hán-Việt là TỬ, nghĩa là màu tím.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tử |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | むらさき |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
紫tửÂm On シÂm Kun むらさき
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
màu tím
Mẹo nhớ
Sợi chỉ 糸 nhuộm rồi dừng 止 lại đúng lúc, cho ra sắc TÍM.