Kanji
Chữ 輝 (HUY) nghĩa là gì?
輝 đọc Hán-Việt là HUY, nghĩa là rực rỡ, tỏa sáng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huy |
|---|
| Âm On | キ |
|---|
| Âm Kun | かがや.く |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 車 (xa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
輝huyÂm On キÂm Kun かがや.く
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
rực rỡ, tỏa sáng
Mẹo nhớ
Ánh sáng trên đầu người 儿 chiếu quanh cỗ xe 車, cả trời RỰC RỠ TỎA SÁNG.