Kanji

Chữ 弾 (ĐẠN) nghĩa là gì?

弾 đọc Hán-Việt là ĐẠN, nghĩa là đạn; búng, gảy (đàn); chất vấn.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtđạn
Âm Onダン、タン
Âm Kunひ.く、-ひ.き、はず.む、たま、はじ.く、はじ.ける、ただ.す、はじ.きゆみ
Số nét12
Bộ thủ chính弓 (cung)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
đạnÂm On ダン、タンÂm Kun ひ.く、-ひ.き、はず.む、たま、はじ.く、はじ.ける、ただ.す、はじ.きゆみ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét

đạn; búng, gảy (đàn); chất vấn

Mẹo nhớ

Cung 弓 bật phần đơn 単 đi — ghi nhớ VIÊN ĐẠN, BẮN và GẢY.

Thứ tự nét · 12 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12

Từ ghép tiêu biểu

  • 弾たまviên đạn
  • 弾くひくchơi (đàn dây, piano)
  • 弾くはじくbúng, gảy đàn; bật ra, tính toán
  • 弾むはずむnảy lên; sôi nổi, hào phóng chi
  • 弾力だんりょくđộ đàn hồi, tính linh hoạt

Từ vựng khác có chữ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.