Kanji
Chữ 紀 (KỈ) nghĩa là gì?
紀 đọc Hán-Việt là KỈ, nghĩa là kỷ nguyên, kỷ cương; ghi chép, biên niên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kỉ |
|---|
| Âm On | キ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
紀kỉÂm On キ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
kỷ nguyên, kỷ cương; ghi chép, biên niên
Mẹo nhớ
Sợi chỉ 糸 nối với bản thân 己, gợi điều được ghi lại thành KỶ CƯƠNG, NIÊN KỶ.