Kanji
Chữ 沙 (SA) nghĩa là gì?
沙 đọc Hán-Việt là SA, nghĩa là cát.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sa |
|---|
| Âm On | サ、シャ |
|---|
| Âm Kun | すな、よなげる |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
沙saÂm On サ、シャÂm Kun すな、よなげる
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
cát
Mẹo nhớ
Nước 氵 rút cạn để lại vô số hạt nhỏ 小 li ti, đó chính là CÁT.
Từ ghép tiêu biểu
- ご無沙汰ごぶさたlâu không liên lạc, lâu không hỏi thăm