Kanji
Chữ 線 (TUYẾN) nghĩa là gì?
線 đọc Hán-Việt là TUYẾN, nghĩa là đường, tuyến; sợi dây.
| Âm Hán-Việt | tuyến |
|---|---|
| Âm On | セン |
| Âm Kun | すじ |
| Số nét | 15 |
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
線tuyếnÂm On センÂm Kun すじ
N2 · ước tính theo khung JLPT15 nét
đường, tuyến; sợi dây
Mẹo nhớ
Sợi 糸 kéo từ nguồn 泉 thành một ĐƯỜNG, một TUYẾN liên tục.
Bộ thủ chính
糸mịch sợi tơ nhỏ (bộ mịch) 6 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 15 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 光線こうせんtia sáng, chùm sáng
- 内線ないせんsố máy lẻ, đường dây nội bộ
- 曲線きょくせんđường cong
- 直線ちょくせんđường thẳng
- 線路せんろđường ray, tuyến đường sắt
- 脱線だっせんtrật đường ray; lạc đề
- 下線かせんgạch dưới
- 幹線かんせんtuyến chính, đường trục
- 沿線えんせんdọc tuyến đường sắt hoặc xe buýt
- 無線むせんvô tuyến, không dây
- 三味線しゃみせんđàn shamisen ba dây
- 点線てんせんđường chấm, nét đứt




