Kanji
Chữ 宵 (TIÊU) nghĩa là gì?
宵 đọc Hán-Việt là TIÊU, nghĩa là ban đêm, chập tối.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiêu |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | よい |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
宵tiêuÂm On ショウÂm Kun よい
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
ban đêm, chập tối
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà 宀, bóng người 肖 chỉ còn lờ mờ khi ĐÊM bắt đầu buông.