Kanji
Chữ 省 (TỈNH) nghĩa là gì?
省 đọc Hán-Việt là TỈNH, nghĩa là bộ, tỉnh; tiết kiệm; tự xét.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tỉnh |
|---|
| Âm On | セイ、ショウ |
|---|
| Âm Kun | かえり.みる、はぶ.く |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 目 (mục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
省tỉnhÂm On セイ、ショウÂm Kun かえり.みる、はぶ.く
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
bộ, tỉnh; tiết kiệm; tự xét
Mẹo nhớ
Nhìn 目 kỹ phần nhỏ 少 để TỰ XÉT và TIẾT KIỆM; cũng chỉ BỘ hay TỈNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 反省はんせいsự tự kiểm điểm, hối lỗi
- 省くはぶくlược bỏ, loại bớt
- 省略しょうりゃくsự lược bỏ, viết tắt
- 省~しょう~lược bớt, tiết kiệm (tiền tố)
- ~省~しょうbộ thuộc chính phủ (hậu tố)
- 省みるかえりみるtự nhìn lại, suy ngẫm về bản thân