Kanji
Chữ 肖 (TIẾU) nghĩa là gì?
肖 đọc Hán-Việt là TIẾU, nghĩa là giống, tương tự.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiếu |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | あやか.る |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
肖tiếuÂm On ショウÂm Kun あやか.る
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
giống, tương tự
Mẹo nhớ
Miếng thịt 月 con tách ra vẫn GIỐNG hệt khối thịt gốc như đúc.