Kanji
Chữ 称 (XƯNG) nghĩa là gì?
称 đọc Hán-Việt là XƯNG, nghĩa là gọi tên, xưng; khen ngợi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xưng |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | たた.える、とな.える、あ.げる、かな.う、はか.り、はか.る、ほめ.る |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 禾 (hòa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
称xưngÂm On ショウÂm Kun たた.える、とな.える、あ.げる、かな.う、はか.り、はか.る、ほめ.る
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
gọi tên, xưng; khen ngợi
Mẹo nhớ
Cân bó lúa 禾 rồi nhỏ 小 to gọi lên, đó là XƯNG DANH và KHEN NGỢI.
Từ ghép tiêu biểu
- 名称めいしょうtên gọi, danh xưng
- 称するしょうするxưng là, gọi là; tự nhận