Kanji
Chữ 抄 (SAO) nghĩa là gì?
抄 đọc Hán-Việt là SAO, nghĩa là trích, sao chép; tóm lược.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sao |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
抄saoÂm On ショウ
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
trích, sao chép; tóm lược
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 nhặt phần nhỏ 小 của bản gốc mà SAO CHÉP tóm lược.