Bộ thủ
Bộ 水 (THUỶ) nghĩa là gì?
Bộ 水 (âm Hán-Việt Thuỷ) nghĩa là nước (bộ thủy); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | thuỷ |
|---|---|
| Nghĩa | nước (bộ thủy) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 163 |
水thuỷ4 nét163 chữ
nước (bộ thủy)
Thứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Chữ dùng bộ này
注chú洋dương海hải漢hán様dạng求cầu決quyết治trị法pháp泳vịnh洗tẩy活hoạt流lưu浮phù消tiêu深thâm済tế渡độ港cảng満mãn演diễn球cầu落lạc酒tửu塗đồ承thừa暴bạo氷băng永vĩnh汗hãn汚ô池trì沈trầm, thẩm河hà沸phí油du況huống泉tuyền泊bạc波ba泥nê浅thiển浴dục涙lệ液dịch涼lương混hỗn清thanh減giảm温ôn測trắc湖hồ湯thang湾loan湿thấp準chuẩn溶dung滴tích漁ngư濃nùng濯trạc爆bạo緑lục線tuyến薄bạc録lục丞thừa婆bà尿niệu康khang救cứu染nhiễm毬cầu汁chấp汐tịch江giang汰thải汽khí沖trùng沙sa没một沢trạch沼chiểu沿duyên泌bí泡bào泣khấp泰thái洞động津tân洪hồng洲châu洵tuân洸quang派phái浄tịnh浜tân浦phố浩hạo浪lãng浸tẩm涯nhai淑thục淡đạm淳thuần添thiêm渇khát渉thiệp渋sáp渓khê渚chử渥ốc渦oa湧dũng滋tư滞trệ源nguyên溝câu滅diệt滉hoảng滑hoạt滝lung漂phiêu, phiếu漆tất漏lậu漠mạc漫man漬tí漱sấu漸tiệm潔khiết潜tiềm潟tích潤nhuần潮triều澄trừng澪linh激kích濁trọc濫lạm瀬lại禄lộc簿bạ藤đằng藩phiên藻tảo裟sa詠vịnh踏đạp逮đãi隷lệ鴻hồng黎lê剥bác氾phiếm汎phiếm沃ốc淫dâm溺nịch, niệu潰hội羨tiện腺tuyến膝tất