Kanji
Chữ 康 (KHANG) nghĩa là gì?
康 đọc Hán-Việt là KHANG, nghĩa là khỏe mạnh, an khang.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khang |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 广 (nghiễm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
康khangÂm On コウ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
khỏe mạnh, an khang
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà 广 có nguồn nước 水 dồi dào, cuộc sống KHỎE MẠNH, AN KHANG.
Từ ghép tiêu biểu
- 健康けんこうsức khỏe; khỏe mạnh