Kanji
Chữ 婆 (BÀ) nghĩa là gì?
婆 đọc Hán-Việt là BÀ, nghĩa là bà, bà lão; bà vú.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bà |
|---|
| Âm On | バ |
|---|
| Âm Kun | ばば、ばあ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
婆bàÂm On バÂm Kun ばば、ばあ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
bà, bà lão; bà vú
Mẹo nhớ
Người nữ 女 tuổi cao, làn da 皮 nhăn nheo như sóng nước, chính là BÀ LÃO.