Kanji
Chữ 泌 (BÍ) nghĩa là gì?
泌 đọc Hán-Việt là BÍ, nghĩa là rỉ ra, tiết ra, thấm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bí |
|---|
| Âm On | ヒツ、ヒ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
泌bíÂm On ヒツ、ヒ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
rỉ ra, tiết ra, thấm
Mẹo nhớ
Nước 氵 từ trái tim 心 bị nét phẩy ノ và chấm 丶 ép cho RỈ RA, TIẾT RA.