Kanji
Chữ 江 (GIANG) nghĩa là gì?
江 đọc Hán-Việt là GIANG, nghĩa là sông (lớn); vịnh nhỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giang |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | え |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
江giangÂm On コウÂm Kun え
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
sông (lớn); vịnh nhỏ
Mẹo nhớ
Dòng nước 氵 được thợ 工 khơi cho rộng ra thành con SÔNG lớn.