Bộ thủ
Bộ 火 (HOẢ) nghĩa là gì?
Bộ 火 (âm Hán-Việt Hoả) nghĩa là lửa (bộ hỏa); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | hoả |
|---|---|
| Nghĩa | lửa (bộ hỏa) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 79 |
火hoả4 nét79 chữ
lửa (bộ hỏa)
Thứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Chữ dùng bộ này
秋thu駅dịch験nghiệm魚ngư鳥điểu黒hắc点điểm無vô然nhiên煙yên熱nhiệt畑談đàm馬mã鳴minh漁ngư灯đăng灰hôi炭thán焼thiêu照chiếu蒸chưng燃nhiên燥táo爆bạo駐trú偽nguỵ勲huân庶thứ愁sầu淡đạm滅diệt潟tích災tai炉lô炊xuy炎viêm為vi烈liệt焦tiêu煮chử煩phiền熊hùng熙hi熟thục黙mặc燎liệu燦xán燿diệu礁tiều, tiêu篤đốc萩thu蔦điểu蕉tiêu薦tiến薫huân遮già駄đà駆khu駒câu駿tuấn騎kị騒tao鮎niêm鮮tiên鯉lý鯛điêu鯨kình鳩cưu鳳phượng鴻hồng鵬bằng鶏kê鶴hạc鷹ưng墨mặc黛đại煎tiễn罵mạ