Kanji
Chữ 汰 (THẢI) nghĩa là gì?
汰 đọc Hán-Việt là THẢI, nghĩa là sàng lọc, đãi bỏ; xa xỉ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thải |
|---|
| Âm On | タ、タイ |
|---|
| Âm Kun | おご.る、にご.る、よな.げる |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
汰thảiÂm On タ、タイÂm Kun おご.る、にご.る、よな.げる
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
sàng lọc, đãi bỏ; xa xỉ
Mẹo nhớ
Đổ nước 氵 thật nhiều 大 mà đãi cát, gạn bỏ thứ thừa, đó là SÀNG LỌC.
Từ ghép tiêu biểu
- ご無沙汰ごぶさたlâu không liên lạc, lâu không hỏi thăm