Kanji
Chữ 詠 (VỊNH) nghĩa là gì?
詠 đọc Hán-Việt là VỊNH, nghĩa là ngâm, vịnh; ngâm thơ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vịnh |
|---|
| Âm On | エイ |
|---|
| Âm Kun | よ.む、うた.う |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
詠vịnhÂm On エイÂm Kun よ.む、うた.う
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
ngâm, vịnh; ngâm thơ
Mẹo nhớ
Lời 言 ngân dài như dòng nước 水 điểm chấm 丶 chảy để NGÂM VỊNH thơ.