Kanji
Chữ 漸 (TIỆM) nghĩa là gì?
漸 đọc Hán-Việt là TIỆM, nghĩa là dần dần, tuần tự.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiệm |
|---|
| Âm On | ゼン |
|---|
| Âm Kun | ようや.く、やや、ようよ.う、すす.む |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
漸tiệmÂm On ゼンÂm Kun ようや.く、やや、ようよ.う、すす.む
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
dần dần, tuần tự
Mẹo nhớ
Rìu 斤 chặt xe 車 từng nhát, nước 氵 rỉ ra từ từ — mọi thứ đến TIỆM TIẾN, DẦN DẦN.
Từ ghép tiêu biểu
- 漸くようやくcuối cùng; vừa đủ, dần dần