Kanji
Chữ 薄 (BẠC) nghĩa là gì?
薄 đọc Hán-Việt là BẠC, nghĩa là mỏng, nhạt; loãng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bạc |
|---|
| Âm On | ハク |
|---|
| Âm Kun | うす.い、うす-、-うす、うす.める、うす.まる、うす.らぐ、うす.ら-、うす.れる、すすき |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
薄bạcÂm On ハクÂm Kun うす.い、うす-、-うす、うす.める、うす.まる、うす.らぐ、うす.ら-、うす.れる、すすき
N2 · ước tính theo khung JLPT16 nét
mỏng, nhạt; loãng
Mẹo nhớ
Cỏ 艹 cạnh nước 氵chỉ còn một lớp nhỏ 専 nên MỎNG, NHẠT và LOÃNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 薄いうすいmỏng; nhạt; loãng
- 薄弱はくじゃくyếu kém, mong manh
- 薄めるうすめるpha loãng, làm nhạt, giảm nhẹ
- 薄暗いうすぐらいlờ mờ, tối tăm