Kanji
Chữ 津 (TÂN) nghĩa là gì?
津 đọc Hán-Việt là TÂN, nghĩa là bến, bến đò, bến cảng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tân |
|---|
| Âm On | シン |
|---|
| Âm Kun | つ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
津tânÂm On シンÂm Kun つ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
bến, bến đò, bến cảng
Mẹo nhớ
Nơi nước 氵 được cây bút 聿 ghi tên lên bản đồ chính là BẾN ĐÒ.