Kanji
Chữ 逮 (ĐÃI) nghĩa là gì?
逮 đọc Hán-Việt là ĐÃI, nghĩa là bắt giữ, truy bắt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đãi |
|---|
| Âm On | タイ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
逮đãiÂm On タイ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
bắt giữ, truy bắt
Mẹo nhớ
Đuổi đi 辶 tới khi túm được cái đuôi 隶 kẻ chạy trốn để BẮT GIỮ.