Kanji
Chữ 丞 (THỪA) nghĩa là gì?
丞 đọc Hán-Việt là THỪA, nghĩa là giúp đỡ; quan phụ tá.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thừa |
|---|
| Âm On | ジョウ、ショウ |
|---|
| Âm Kun | すく.う、たす.ける |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 一 (nhất) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
丞thừaÂm On ジョウ、ショウÂm Kun すく.う、たす.ける
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
giúp đỡ; quan phụ tá
Mẹo nhớ
Đôi tay chụm quanh nét phẩy ノ, vạch 一 và móc 亅 cùng nâng nhau để GIÚP ĐỠ.