Kanji
Chữ 浪 (LÃNG) nghĩa là gì?
浪 đọc Hán-Việt là LÃNG, nghĩa là sóng; lang thang, phóng túng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lãng |
|---|
| Âm On | ロウ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
浪lãngÂm On ロウ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
sóng; lang thang, phóng túng
Mẹo nhớ
Nước 氵 xô mãi vào bờ 艮 rồi trôi đi vô định, đó là SÓNG và kiếp LANG THANG.