Kanji
Chữ 湧 (DŨNG) nghĩa là gì?
湧 đọc Hán-Việt là DŨNG, nghĩa là phun trào, vọt lên, dâng lên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dũng |
|---|
| Âm On | ユウ、ヨウ、ユ |
|---|
| Âm Kun | わ.く |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
湧dũngÂm On ユウ、ヨウ、ユÂm Kun わ.く
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
phun trào, vọt lên, dâng lên
Mẹo nhớ
Nước 氵 dùng sức 力 đội cả ruộng 田 mà VỌT LÊN, PHUN TRÀO.