Kanji
Chữ 沢 (TRẠCH) nghĩa là gì?
沢 đọc Hán-Việt là TRẠCH, nghĩa là đầm lầy; bóng láng, ân trạch.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trạch |
|---|
| Âm On | タク |
|---|
| Âm Kun | さわ、うるお.い、うるお.す、つや |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
沢trạchÂm On タクÂm Kun さわ、うるお.い、うるお.す、つや
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
đầm lầy; bóng láng, ân trạch
Mẹo nhớ
Nước 氵 đọng dưới thân 尸 nằm, thêm chấm 丶 bùn, hoá thành ĐẦM LẦY.
Từ ghép tiêu biểu
- 光沢こうたくđộ bóng, ánh bóng
- 沢山たくさんnhiều, rất nhiều (lượng từ/phó từ: たくさん食べる ăn nhiều)
- 贅沢ぜいたくxa xỉ, hoang phí