Kanji
Chữ 没 (MỘT) nghĩa là gì?
没 đọc Hán-Việt là MỘT, nghĩa là chìm, đắm; mất đi, không có.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | một |
|---|
| Âm On | ボツ、モツ |
|---|
| Âm Kun | おぼ.れる、しず.む、ない |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
没mộtÂm On ボツ、モツÂm Kun おぼ.れる、しず.む、ない
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
chìm, đắm; mất đi, không có
Mẹo nhớ
Bàn tay 又 cầm gậy 殳 khua vài nhịp rồi lặn hẳn xuống nước 氵, biến MẤT.
Từ ghép tiêu biểu
- 沈没ちんぼつchìm, đắm tàu
- 没収ぼっしゅうtịch thu
- 没落ぼつらくsa sút, suy vong