Kanji
Chữ 滞 (TRỆ) nghĩa là gì?
滞 đọc Hán-Việt là TRỆ, nghĩa là ứ đọng, đình trệ, chậm trễ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trệ |
|---|
| Âm On | タイ、テイ |
|---|
| Âm Kun | とどこお.る |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
滞trệÂm On タイ、テイÂm Kun とどこお.る
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
ứ đọng, đình trệ, chậm trễ
Mẹo nhớ
Tấm vải 巾 căng dưới mái 冖 chặn nước 氵 lại, dòng chảy Ứ ĐỌNG, ĐÌNH TRỆ.
Từ ghép tiêu biểu
- 渋滞じゅうたいsự ùn tắc, tắc nghẽn
- 滞るとどこおるđình trệ, chậm trễ; quá hạn
- 滞在たいざいsự lưu trú
- 滞納たいのうchậm nộp, nợ quá hạn
Từ vựng khác có chữ này
- 停滞ていたいđình trệ, trì trệ, ùn tắc