Kanji
Chữ 淡 (ĐẠM) nghĩa là gì?
淡 đọc Hán-Việt là ĐẠM, nghĩa là nhạt, thanh đạm, mờ nhạt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đạm |
|---|
| Âm On | タン |
|---|
| Âm Kun | あわ.い |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
淡đạmÂm On タンÂm Kun あわ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
nhạt, thanh đạm, mờ nhạt
Mẹo nhớ
Lửa 火 bị nước 氵 dội cho tắt bớt, màu và vị đều hoá NHẠT, THANH ĐẠM.
Từ ghép tiêu biểu
- 冷淡れいたんlạnh nhạt, thờ ơ, vô cảm
- 淡水たんすいnước ngọt