Kanji
Chữ 黎 (LÊ) nghĩa là gì?
黎 đọc Hán-Việt là LÊ, nghĩa là đen, tối; đông đảo (lê dân).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lê |
|---|
| Âm On | レイ、リ |
|---|
| Âm Kun | くろ.い |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 黍 (thử) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
黎lêÂm On レイ、リÂm Kun くろ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
đen, tối; đông đảo (lê dân)
Mẹo nhớ
Nước 水 thấm vào bó lúa nếp 禾 để lâu ngày ngả sang màu ĐEN TỐI.