Kanji
Chữ 準 (CHUẨN) nghĩa là gì?
準 đọc Hán-Việt là CHUẨN, nghĩa là chuẩn, tiêu chuẩn; theo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chuẩn |
|---|
| Âm On | ジュン |
|---|
| Âm Kun | じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える、のり、ひと.しい、みずもり |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
準chuẩnÂm On ジュンÂm Kun じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える、のり、ひと.しい、みずもり
N2 · ước tính theo khung JLPT13 nét
chuẩn, tiêu chuẩn; theo
Mẹo nhớ
Chim 隹 đứng cân bằng bên nước 氵và nét mười 十 tạo thành một TIÊU CHUẨN.
Từ ghép tiêu biểu
- 基準きじゅんtiêu chuẩn, chuẩn mực
- 水準すいじゅんtrình độ, tiêu chuẩn
- 準備じゅんびchuẩn bị
- 規準きじゅんtiêu chí, chuẩn mực
- 準じるじゅんじるtuân theo, chiếu theo, áp dụng tương ứng
Từ vựng khác có chữ này
- 標準ひょうじゅんtiêu chuẩn, mức trung bình
- 準急じゅんきゅうtàu bán tốc hành