Kanji
Chữ 禄 (LỘC) nghĩa là gì?
禄 đọc Hán-Việt là LỘC, nghĩa là bổng lộc, phúc lộc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lộc |
|---|
| Âm On | ロク |
|---|
| Âm Kun | さいわ.い、ふち |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 示 (thị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
禄lộcÂm On ロクÂm Kun さいわ.い、ふち
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
bổng lộc, phúc lộc
Mẹo nhớ
Ơn trời nơi bàn thờ 礻 tuôn xuống như dòng nước 水, đó là BỔNG LỘC.
Từ ghép tiêu biểu
- 貫禄かんろくphong thái uy nghi, vẻ đường bệ