Kanji
Chữ 永 (VĨNH) nghĩa là gì?
永 đọc Hán-Việt là VĨNH, nghĩa là vĩnh viễn, lâu dài.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vĩnh |
|---|
| Âm On | エイ |
|---|
| Âm Kun | なが.い |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
永vĩnhÂm On エイÂm Kun なが.い
N2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
vĩnh viễn, lâu dài
Mẹo nhớ
Dòng nước chảy từ một điểm rồi lan mãi, tượng trưng cho VĨNH VIỄN và LÂU DÀI.
Từ ghép tiêu biểu
- 永久えいきゅうvĩnh viễn, lâu dài
- 永遠えいえんvĩnh viễn, vĩnh cửu