Kanji
Chữ 渋 (SÁP) nghĩa là gì?
渋 đọc Hán-Việt là SÁP, nghĩa là chát; ngần ngại; ùn tắc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sáp |
|---|
| Âm On | ジュウ、シュウ |
|---|
| Âm Kun | しぶ、しぶ.い、しぶ.る |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
渋sápÂm On ジュウ、シュウÂm Kun しぶ、しぶ.い、しぶ.る
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
chát; ngần ngại; ùn tắc
Mẹo nhớ
Nước 氵 đóng băng 冫 khiến dòng dừng 止 lại, vị hoá CHÁT và người thì NGẦN NGẠI.
Từ ghép tiêu biểu
- 渋滞じゅうたいsự ùn tắc, tắc nghẽn