Kanji
Chữ 濯 (TRẠC) nghĩa là gì?
濯 đọc Hán-Việt là TRẠC, nghĩa là giặt, rửa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trạc |
|---|
| Âm On | タク |
|---|
| Âm Kun | すす.ぐ、ゆす.ぐ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
濯trạcÂm On タクÂm Kun すす.ぐ、ゆす.ぐ
N2 · ước tính theo khung JLPT17 nét
giặt, rửa
Mẹo nhớ
Nước 氵làm lông chim 翟 sạch bóng khi GIẶT và RỬA.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17