Kanji
Chữ 尿 (NIỆU) nghĩa là gì?
尿 đọc Hán-Việt là NIỆU, nghĩa là nước tiểu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | niệu |
|---|
| Âm On | ニョウ |
|---|
| Âm Kun | ゆばり、いばり、しと |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 尸 (thi) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
尿niệuÂm On ニョウÂm Kun ゆばり、いばり、しと
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
nước tiểu
Mẹo nhớ
Từ thân người 尸 thải ra một dòng nước 水, đó là NƯỚC TIỂU.
Từ ghép tiêu biểu
- 尿にょうnước tiểu
- 屎尿しにょうchất thải của người, phân và nước tiểu