Bộ thủ
Bộ 并 (TINH) nghĩa là gì?
Bộ 并 (âm Hán-Việt Tinh) nghĩa là nét (mảnh hình, không mang nghĩa riêng); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | tinh |
|---|---|
| Nghĩa | nét (mảnh hình, không mang nghĩa riêng) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 150 |
并tinh
2 nét150 chữ
nét (mảnh hình, không mang nghĩa riêng)
Thứ tự nét · 6 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Chữ dùng bộ này
前tiền半bán南nam金kim弟đệ新tân業nghiệp洋dương着trước親thân送tống道đạo判phán勝thắng呼hô商thương喜hỉ増tăng差sai平bình様dạng産sản登đăng美mĩ説thuyết議nghị遅trì達đạt適thích関quan頭đầu首thủ並tịnh券khoán咲tiếu尊tôn導đạo層tằng巻quyển憎tăng挟hiệp普phổ滴tích瓶bình療liệu短đoản税thuế粉phấn群quần豊phong贈tặng逆nghịch鋭duệ伴bạn併tính偽nguỵ傍bàng僕bộc僧tăng儀nghi兼kiêm凱khải剛cương善thiện圏quyển坪bình塑tố墜truỵ嫌hiềm嫡đích嬉hi寮liêu峡giáp嵯tha帝đế幣tệ廉liêm弊tệ彦ngạn従tòng悌đễ悦duyệt慈từ拳quyền摘trích撲phác敵địch朔sóc朕trẫm楠nam樹thụ滋tư澄trừng為vi燎liệu犠hi狭hiệp献hiến猶do瑳tha畔bạn痘đậu益ích瞭liệu磁từ祥tường窯diêu綱cương網võng締đế縦tung繕thiện羊dương義nghĩa翔tường脱thoát膨bành艶diễm薪tân評bình詳tường誉dự謙khiêm譜phả豆đậu遂toại遵tuân遼liêu鉛duyên鋼cương鎌liêm鎮trấn閲duyệt闘đấu隊đội養dưỡng騰đằng鮮tiên鼓cổ岡cương曽煎tiễn羞tu羨tiện膳thiện蔽tế, phất諦đế遡tố釜phủ餅bính