Kanji
Chữ 幣 (TỆ) nghĩa là gì?
幣 đọc Hán-Việt là TỆ, nghĩa là tiền tệ; đồ cúng bằng vải.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tệ |
|---|
| Âm On | ヘイ |
|---|
| Âm Kun | ぬさ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巾 (cân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
幣tệÂm On ヘイÂm Kun ぬさ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
tiền tệ; đồ cúng bằng vải
Mẹo nhớ
Tấm vải 巾 cũ rách 敝 được dùng làm LỄ VẬT rồi thành vật trao đổi, TIỀN TỆ.
Từ ghép tiêu biểu
- 紙幣しへいtiền giấy
- 貨幣かへいtiền tệ, đồng tiền