Kanji
Chữ 養 (DƯỠNG) nghĩa là gì?
養 đọc Hán-Việt là DƯỠNG, nghĩa là nuôi dưỡng, bồi dưỡng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dưỡng |
|---|
| Âm On | ヨウ、リョウ |
|---|
| Âm Kun | やしな.う |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 食 (thực) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
養dưỡngÂm On ヨウ、リョウÂm Kun やしな.う
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
nuôi dưỡng, bồi dưỡng
Mẹo nhớ
Lùa con dê 羊 về cho ăn 食 no đủ, chăm bẵm NUÔI DƯỠNG mỗi ngày.
Từ ghép tiêu biểu
- 休養きゅうようnghỉ dưỡng, hồi phục
- 教養きょうようgiáo dưỡng, kiến thức văn hóa
- 栄養えいようdinh dưỡng
- 養うやしなうnuôi dưỡng, chu cấp; bồi dưỡng
Từ vựng khác có chữ này
- 養分ようぶんchất dinh dưỡng
- 保養ほようdưỡng sức, nghỉ dưỡng
- 扶養ふようnuôi dưỡng người phụ thuộc
- 養護ようごchăm sóc, bảo hộ