Kanji
Chữ 猶 (DO) nghĩa là gì?
猶 đọc Hán-Việt là DO, nghĩa là còn, vẫn còn; hơn nữa; do dự.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | do |
|---|
| Âm On | ユウ、ユ |
|---|
| Âm Kun | なお |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 犬 (khuyển) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
猶doÂm On ユウ、ユÂm Kun なお
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
còn, vẫn còn; hơn nữa; do dự
Mẹo nhớ
Con thú 犭 đứng bên vò rượu 酉 lưỡng lự mãi, VẪN CÒN chưa chịu đi.