Bộ thủ
Bộ 又 (HỮU) nghĩa là gì?
Bộ 又 (âm Hán-Việt Hữu, hựu) nghĩa là lại, tay phải (bộ hựu); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | hữu, hựu |
|---|---|
| Nghĩa | lại, tay phải (bộ hựu) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 96 |
又hữu, hựu2 nét96 chữ
lại, tay phải (bộ hựu)
Thứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Chữ dùng bộ này
友hữu度độ服phục飯phạn最tối努nỗ反phản収thu取thủ受thụ報báo寝tẩm役dịch彼bỉ怒nộ投đầu抜bạt支chi段đoạn殺sát渡độ疲bì破phá経kinh返phản双song坂bản, phản技kĩ捜sưu板bản枝chi極cực波ba版bản皮bì般bàn被bị設thiết販phiến賢hiền軽khinh隻chích仮giả伎kĩ侵xâm及cập叔thúc叙tự叡duệ堅kiên奴nô婆bà媛viện寂tịch岐kỳ径kính怪quái慢mạn披phi授thụ援viện搬ban, bàn撃kích撮toát暇hạ暖noãn桑tang殴ẩu殻xác毅nghị没một浸tẩm淑thục漫man燦xán獲hoạch疫dịch盤bàn督đốc穀cốc穫hoạch緊khẩn肢chi茎hành護hộ趣thú鍛đoán, đoàn霞hà馨hinh騒tao鼓cổ毀huỷ痩sấu股cổ腎thận阪phản, bản