Kanji
Chữ 遂 (TOẠI) nghĩa là gì?
遂 đọc Hán-Việt là TOẠI, nghĩa là hoàn thành, đạt được; rốt cuộc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | toại |
|---|
| Âm On | スイ |
|---|
| Âm Kun | と.げる、つい.に |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
遂toạiÂm On スイÂm Kun と.げる、つい.に
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
hoàn thành, đạt được; rốt cuộc
Mẹo nhớ
Dắt con lợn 豕 đi 辶 tới tận đích thì mọi việc mới HOÀN THÀNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 遂についにrốt cuộc, cuối cùng thì (phó từ)
- 遂げるとげるhoàn thành, đạt được; đi đến kết quả