Kanji
Chữ 翔 (TƯỜNG) nghĩa là gì?
翔 đọc Hán-Việt là TƯỜNG, nghĩa là bay lượn, tung cánh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tường |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | かけ.る、と.ぶ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 羽 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
翔tườngÂm On ショウÂm Kun かけ.る、と.ぶ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
bay lượn, tung cánh
Mẹo nhớ
Con dê 羊 mọc đôi cánh 羽 vụt lên BAY LƯỢN giữa trời.