Kanji
Chữ 瑳 (THA) nghĩa là gì?
瑳 đọc Hán-Việt là THA, nghĩa là mài bóng ngọc; sắc ngọc trắng ngời.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tha |
|---|
| Âm On | サ |
|---|
| Âm Kun | みが.く |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 王 (vương) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
瑳thaÂm On サÂm Kun みが.く
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
mài bóng ngọc; sắc ngọc trắng ngời
Mẹo nhớ
Thợ khéo 工 chọn viên đẹp như con dê 羊 béo mà MÀI BÓNG khối ngọc 王.