Kanji
Chữ 献 (HIẾN) nghĩa là gì?
献 đọc Hán-Việt là HIẾN, nghĩa là dâng, hiến, biếu tặng; đếm chén rượu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hiến |
|---|
| Âm On | ケン、コン |
|---|
| Âm Kun | たてまつ.る |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 犬 (khuyển) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
献hiếnÂm On ケン、コンÂm Kun たてまつ.る
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
dâng, hiến, biếu tặng; đếm chén rượu
Mẹo nhớ
Người khom mình dâng cả con chó 犬 quý lên bàn để HIẾN TẶNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 文献ぶんけんtài liệu tham khảo, thư tịch
- 献立こんだてthực đơn; kế hoạch, chương trình
- 貢献こうけんsự cống hiến, đóng góp