Kanji
Chữ 従 (TÒNG) nghĩa là gì?
従 đọc Hán-Việt là TÒNG, nghĩa là theo, tuân theo; phụ thuộc, thứ yếu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tòng |
|---|
| Âm On | ジュウ、ショウ、ジュ |
|---|
| Âm Kun | したが.う、したが.える、より |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彳 (xích) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
従tòngÂm On ジュウ、ショウ、ジュÂm Kun したが.う、したが.える、より
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
theo, tuân theo; phụ thuộc, thứ yếu
Mẹo nhớ
Đôi chân 疋 nối bước 彳 sau người dẫn đầu, một lòng TUÂN THEO.
Từ ghép tiêu biểu
- 従うしたがうtuân theo, làm theo
- 従兄弟いとこanh em họ nam
- 従姉妹いとこchị em họ nữ
- 従業員じゅうぎょういんnhân viên, người lao động
Từ vựng khác có chữ này
- 従事じゅうじtham gia, làm nghề
- 従来じゅうらいtừ trước đến nay, truyền thống